Khóa bổ túc Kiến thức & Kỹ năng nghề bếp cho chương trình Skills Assessment (Úc)

Khóa bổ túc kiến thức & kỹ năng nghề bếp Skills Assessment là chương trình được thiết kế đặc biệt giúp bạn đạt được kết quả mong muốn trong kỳ đánh giá tay nghề, phục vụ cho nhu cầu làm việc và định cư Úc vớ nghề bếp

Khóa bổ túc kiến thức & Kỹ năng nghề bếp cho chương trình Skills Assessment dành cho ai ?

  • Khóa bổ túc dành cho ứng viên muốn đạt được kết quả tốt trong kỳ đánh giá kỹ năng (Skills Assessment) và chứng chỉ bậc 3 (Certificate III) do bộ di trú Úc công nhận, phục vụ cho mục đích làm việc và định cư Úc
  • Dành cho ứng viên muốn nhận được bằng cấp chính quy do chính phủ Úc công nhận mà không cần phải sang Úc du học, tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí nhưng vẫn có được bằng cấp tương đương với người học tại bản xứ
  • Dành cho ứng viên muốn phát triển kiến thức & kỹ năng nghề và đạt được những vị trí cao trong nấc thang nghề nghiệp của ngành

Yêu cầu của khóa bổ túc

  • Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
  • Có 3-5 năm kinh nghiệm đối với nghề bếp
  • Có thể xác minh trình độ, kinh nghiệm và công việc đã hoàn thành

Thông tin khóa bổ túc :

Sau khi tham gia khóa bổ túc và thực hiện đánh giá kỹ năng thành công, ứng viên sẽ được cấp :

  • Kết quả đánh giá kỹ năng (Skills Assessment)
  • Certificate III nghề bếp

Tất cả đều được các cơ quan có thẩm quyền và chính phủ Úc công nhận

Vì sao nên chọn Khóa bổ túc Kiến thức & Kỹ năng nghề bếp cho chương trình Skills Assessment tại AZ Careers & Training ?

AZ Careers & Training là một trong những đơn vị hiếm hoi tại Việt Nam tổ chức sát hạch Skills Assessment và gửi hồ sơ đến các cơ quan có thẩm quyền của chính phủ Úc

Một số ưu điểm của khóa bổ túc nếu bạn muốn lấy Skills Assessment và chứng chỉ bậc 3 để làm việc và định cư Úc với nghề bếp :

  • Học viện AZ không thu phí đánh giá hồ sơ (Pre-assessment) và kiểm tra tính đủ điều kiện trước khi nộp đơn, giúp ứng viên tiết kiệm thời gian và chi phí tối ưu
  • Khóa bổ túc bám sát chương trình đánh giá kỹ năng tay nghề tiêu chuẩn (Skills Assessment), cung cấp những kiến thức thực tế và hữu ích nhất giúp ứng viên tăng đáng kể tỷ lệ đậu khi thực hiện đánh giá tay nghề
  • Lộ trình học và tư vấn cực chi tiết giúp ứng viên có thể tự chủ trong kế hoạch làm việc và định cư Úc thành công

Nếu bạn quan tâm đến Khóa bổ túc Kiến thức & Kỹ năng nghề bếp cho chương trình Skills Assessment, hãy nhanh tay bấm vào Form thông tin ở bên dưới để đội ngũ Chuyên viên của AZ Careers & Training có thể hỗ trợ cho bạn.

Commercial Cookery (Khóa Bếp Thương Mại)

1
BSBSUS201 Participate in environmentally sustainable work practices
2
BSBWOR203 Work effectively with others
3
SITHCCC001 Use food preparation equipment
4
SITHCCC005 Prepare dishes using basic methods of cookery
5
SITHCCC006 Prepare appetisers and salads
6
SITHCCC007 Prepare stocks, sauces and soups
7
SITHCCC008 Prepare vegetable, fruit, egg and farinaceous dishes
8
SITHCCC012 Prepare poultry dishes
9
SITHCCC013 Prepare seafood dishes
10
SITHCCC014 Prepare meat dishes
11
SITHCCC018 Prepare food to meet special dietary requirements
12
SITHCCC019 Produce cakes, pastries and breads
13
SITHCCC020 Work effectively as a cook
14
SITHKOP001 Clean kitchen premises and equipment
15
SITHKOP002 Plan and cost basic menus
16
SITHPAT006 Produce desserts
17
SITXFSA001 Use hygienic practices for food safety
18
SITXFSA002 Participate in safe food handling practices
19
SITXHRM001 Coach others in job skills
20
SITXINV002 Maintain the quality of perishable items
21
SITXWHS001 Participate in safe work practices
22
BSBCMM201 Communicate in the workplace
23
BSBITU213 Use digital technologies to communicate remotely
24
SITXWHS301 Identify hazards, assess and control safety risks
25
SITXINV201 Receive and store stock

Bread Baking (Khóa Bếp Bánh Mì)

1
FBPFSY2002 – Apply food safety procedures
2
FBPWHS2001 – Participate in work health and safety processes
3
FBPOPR2069 – Use numerical applications in the workplace
4
FBPRBK3005 – Produce basic bread products
5
FBPRBK3006 – Produce savoury bread products
6
FBPRBK3007 – Produce specialty flour bread products
7
FBPRBK3014 – Produce sweet yeast products
8
FBPRBK3018 – Produce basic artisan products
9
FBPRBK3012 – Schedule and produce bread production
10
FBPRBK2002 – Use food preparation equipment to prepare fillings
11
FBPRBK4001 – Produce artisan bread products
12
FBPRBK3016 – Control and order bakery stock
13
SIRXSLS001 – Sell to the retail Customer

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Vui lòng đăng nhập để đánh giá
Đã đăng ký: 2 học viên
Thời lượng: 2 tháng
Bài học: 38
Số giờ học: 160 giờ
Cấp độ: Nâng cao

Giờ làm việc

Thứ hai8:30 am - 5:30 pm
Thứ ba8:30 am - 5:30 pm
Thứ tư8:30 am - 5:30 pm
Thứ năm8:30 am - 5:30 pm
Thứ sáu8:30 am - 5:30 pm
Thứ bảy8:30 am - 12:30 pm
Chủ nhậtNghỉ